cầm kì

  1. (lit., arch.) amitié
    • Đem tình cầm sắt đổi ra cầm kì (Nguyễn Du)
      chager les liens conjugaux en sentiments d'amitié

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cầm kì"

cầm kì
Hai người bạn già ngồi đánh cờ dưới bóng cây, giữa một mối cầm kì lâu năm.